láu ta láu táu

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: láu ta láu táu (Tính từ)

Diễn tả tính cách một người khôn ngoan, nhanh nhạy trong hành động và lời nói, thường mang ý nghĩa có phần lanh lợi nhưng cũng có thể là xảo trá.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy là người láu ta láu táu, lúc nào cũng tìm cách kiếm lợi cho mình."
  • 2."Đừng tin vào những lời hứa của anh ấy, anh ta láu ta láu táu lắm."
  • 3."Nếu muốn làm ăn với người láu ta láu táu, bạn phải cẩn thận đấy."
2
Động từ

Nghĩa 2: láu ta láu táu (Động từ)

Hành động của việc làm điều gì đó một cách nhanh nhạy và thông minh, đôi khi gian trá.

Ví dụ (3)
  • 1."Hắn luôn tìm cách để láu ta láu táu qua mặt người khác."
  • 2."Cô bé biết cách láu ta láu táu để được điểm cao trong lớp."
  • 3."Nó rất thích láu ta láu táu với bạn bè để gây cười."

Lưu ý khi sử dụng "láu ta láu táu"

Lưu ý về động từ

"láu ta láu táu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"láu ta láu táu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "láu ta láu táu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "láu ta láu táu"

láu ta láu táu là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả tính cách một người khôn ngoan, nhanh nhạy trong hành động và lời nói, thường mang ý nghĩa có phần lanh lợi nhưng cũng có thể là xảo trá. Ví dụ: "Cô ấy là người láu ta láu táu, lúc nào cũng tìm cách kiếm lợi cho mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này