lâm bệnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lâm bệnh (Động từ)

Trạng thái bị ốm, mắc bệnh, không khỏe mạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Năm ngoái, tôi lâm bệnh nặng phải nghỉ làm một thời gian."
  • 2."Khi thấy bạn lâm bệnh, tôi đã ngay lập tức gọi bác sĩ đến."
  • 3."Chồng cô ấy thường lâm bệnh vào mùa đông khi thời tiết lạnh."

Lưu ý khi sử dụng "lâm bệnh"

Lưu ý về động từ

"lâm bệnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lâm bệnh"

lâm bệnh là động từ trong tiếng Việt. Trạng thái bị ốm, mắc bệnh, không khỏe mạnh. Ví dụ: "Năm ngoái, tôi lâm bệnh nặng phải nghỉ làm một thời gian."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này