lẩn trốn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lẩn trốn (Động từ)

Hành động trốn vào nơi kín đáo, thường mang tính chất chê bai.

Ví dụ (3)
  • 1."Lẩn trốn trong rừng."
  • 2."Tên tội phạm đang lẩn trốn đâu đây."
  • 3."Cô ấy lẩn trốn khỏi những vấn đề khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "lẩn trốn"

Lưu ý về động từ

"lẩn trốn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lẩn trốn"

lẩn trốn là động từ trong tiếng Việt. Hành động trốn vào nơi kín đáo, thường mang tính chất chê bai. Ví dụ: "Lẩn trốn trong rừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này