lậu

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lậu (Danh từ)

Bệnh hoa liễu dễ lây lan do một loại cầu khuẩn, biểu hiện bằng đau khi tiểu tiện và nước tiểu thường có màu trắng đục.

Ví dụ (2)
  • 1."Mắc bệnh lậu."
  • 2."Nhiều người không biết mình đã mắc bệnh lậu."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lậu (Tính từ)

Có tính chất trái phép, lén lút, thường được dùng để chỉ hàng hoá hoặc việc buôn bán.

Ví dụ (4)
  • 1."Hàng nhập lậu."
  • 2."Nấu rượu lậu."
  • 3."Sách in lậu."
  • 4."Các hoạt động kinh doanh lậu đang bị xử lý nghiêm."

Lưu ý khi sử dụng "lậu"

Lưu ý về tính từ

"lậu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lậu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lậu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lậu"

lậu là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Bệnh hoa liễu dễ lây lan do một loại cầu khuẩn, biểu hiện bằng đau khi tiểu tiện và nước tiểu thường có màu trắng đục. Ví dụ: "Mắc bệnh lậu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này