lắc

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lắc (Động từ)

Hành động lắc hoặc làm cho một vật xoay quanh trục của nó, thường với một chuyển động nhanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy lắc đầu khi không đồng ý với ý kiến của mọi người."
  • 2."Anh ta thích lắc lắc cái hộp trước khi mở ra để nghe tiếng bên trong."
  • 3."Con thú nhỏ chạy quanh và lắc cái đuôi vui vẻ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lắc (Danh từ)

Hành động hoặc trạng thái của việc lắc; sự lắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái lắc của chiếc xe khi đi qua ổ gà rất khó chịu."
  • 2."Tôi cảm thấy một cái lắc nhẹ khi tàu chạy qua cầu."
  • 3."Lắc quá mạnh có thể làm hỏng đồ vật bên trong."

Lưu ý khi sử dụng "lắc"

Lưu ý về động từ

"lắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lắc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lắc"

lắc là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động lắc hoặc làm cho một vật xoay quanh trục của nó, thường với một chuyển động nhanh. Ví dụ: "Cô ấy lắc đầu khi không đồng ý với ý kiến của mọi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này