lật đà lật đật
Định nghĩa
Nghĩa 1: lật đà lật đật (Tính từ)
Từ dùng để chỉ trạng thái hoặc động thái lộn xộn, không ổn định, thường mang ý nghĩa nhiều hơn so với 'lật đật'.
- 1."Làm việc này thật lật đà lật đật, không có sự tổ chức rõ ràng."
- 2."Công việc hôm nay thật lộn xộn, mọi thứ diễn ra lật đà lật đật."
Lưu ý khi sử dụng "lật đà lật đật"
Lưu ý về tính từ
"lật đà lật đật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lật đà lật đật"
lật đà lật đật là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ trạng thái hoặc động thái lộn xộn, không ổn định, thường mang ý nghĩa nhiều hơn so với 'lật đật'. Ví dụ: "Làm việc này thật lật đà lật đật, không có sự tổ chức rõ ràng."
Từ liên quan
lật ngược
Có nghĩa là lật một vật theo chiều ngược lại so với vị trí ban đầu.
lật phật
Cụm từ có nghĩa tương tự như phần phật, nhưng mang nghĩa nhẹ hơn.
lật tẩy
(Khẩu ngữ) làm rõ bộ mặt gian dối hoặc những mưu đồ xấu xa đang được che giấu.
lật đật
Hành động di chuyển theo cách thất thường, không kiểm soát, thường là ngã hoặc lộn nhào.
lật đổ
Hành động làm sụp đổ một chế độ hay quyền lực bằng bạo lực.
lậu
Bệnh hoa liễu dễ lây lan do một loại cầu khuẩn, biểu hiện bằng đau khi tiểu tiện và nước tiểu thường có màu trắng đục.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.