lậy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lậy (Động từ)

Hành động cúi xuống, thường là để thể hiện sự tôn kính hoặc cầu nguyện, tuy ít được sử dụng trong ngôn ngữ hàng ngày.

Ví dụ (2)
  • 1."Người dân lậy trước bàn thờ tổ tiên."
  • 2."Trong lễ hội, mọi người cùng lậy để cầu cho mùa màng bội thu."

Lưu ý khi sử dụng "lậy"

Lưu ý về động từ

"lậy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lậy"

lậy là động từ trong tiếng Việt. Hành động cúi xuống, thường là để thể hiện sự tôn kính hoặc cầu nguyện, tuy ít được sử dụng trong ngôn ngữ hàng ngày. Ví dụ: "Người dân lậy trước bàn thờ tổ tiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này