lẩn tránh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lẩn tránh (Động từ)

Cố gắng trốn tránh để không phải gặp gỡ hoặc không bị liên lụy đến điều gì.

Ví dụ (4)
  • 1."Lẩn tránh pháp luật."
  • 2."Lẩn tránh cái nhìn soi mói."
  • 3."Xấu hổ nên lẩn tránh bạn bè."
  • 4."Cô ấy thường lẩn tránh những câu hỏi khó."

Lưu ý khi sử dụng "lẩn tránh"

Lưu ý về động từ

"lẩn tránh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lẩn tránh"

lẩn tránh là động từ trong tiếng Việt. Cố gắng trốn tránh để không phải gặp gỡ hoặc không bị liên lụy đến điều gì. Ví dụ: "Lẩn tránh pháp luật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này