lật phật

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lật phật (Tính từ)

Cụm từ có nghĩa tương tự như phần phật, nhưng mang nghĩa nhẹ hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơn gió thổi khiến lá cây lật phật."
  • 2."Tàu lá chuối rung lật phật."
  • 3."Những con sóng vỗ vào bờ làm nước lật phật."

Lưu ý khi sử dụng "lật phật"

Lưu ý về tính từ

"lật phật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lật phật"

lật phật là tính từ trong tiếng Việt. Cụm từ có nghĩa tương tự như phần phật, nhưng mang nghĩa nhẹ hơn. Ví dụ: "Cơn gió thổi khiến lá cây lật phật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này