lạt

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lạt (Danh từ)

Dây buộc được làm từ tre, mây hoặc vật liệu tương tự, được chẻ thành những sợi mỏng.

Ví dụ (2)
  • 1."Chẻ lạt buộc bánh chưng."
  • 2."Người ta dùng lạt để buộc những bó cỏ khô."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lạt (Tính từ)

(Phương ngữ) Mô tả tình trạng thiếu vị đậm đà, thường dùng để chỉ thức ăn.

Lưu ý khi sử dụng "lạt"

Lưu ý về tính từ

"lạt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lạt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lạt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lạt"

lạt là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Dây buộc được làm từ tre, mây hoặc vật liệu tương tự, được chẻ thành những sợi mỏng. Ví dụ: "Chẻ lạt buộc bánh chưng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này