lạo xạo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lạo xạo (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh của cát, sỏi hoặc vật tương tự khi cọ xát hoặc bị nghiền nát.

Ví dụ (3)
  • 1."Đá sỏi lạo xạo dưới chân."
  • 2."Âm thanh lạo xạo phát ra khi xe chạy qua con đường đá."
  • 3."Tôi nghe thấy tiếng lạo xạo của lá cây khi có gió thổi."

Lưu ý khi sử dụng "lạo xạo"

Lưu ý về tính từ

"lạo xạo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lạo xạo"

lạo xạo là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh của cát, sỏi hoặc vật tương tự khi cọ xát hoặc bị nghiền nát. Ví dụ: "Đá sỏi lạo xạo dưới chân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này