lạt lẽo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lạt lẽo (Tính từ)

Có nghĩa là nhạt nhẽo, không có vị hoặc không làm cho người khác hứng thú.

Ví dụ (2)
  • 1."Bữa tiệc hôm qua thật lạt lẽo, không có món nào hấp dẫn."
  • 2."Cuốn sách này chỉ toàn lý thuyết, cảm giác lạt lẽo và khó đọc."

Lưu ý khi sử dụng "lạt lẽo"

Lưu ý về tính từ

"lạt lẽo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lạt lẽo"

lạt lẽo là tính từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là nhạt nhẽo, không có vị hoặc không làm cho người khác hứng thú. Ví dụ: "Bữa tiệc hôm qua thật lạt lẽo, không có món nào hấp dẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này