lao tâm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lao tâm (Động từ)

Hành động lao động trí óc, suy nghĩ nhiều một cách căng thẳng và vất vả.

Ví dụ (2)
  • 1."Công việc này đòi hỏi tôi phải lao tâm rất nhiều để tìm ra giải pháp."
  • 2."Chị ấy thường lao tâm về những quyết định quan trọng trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "lao tâm"

Lưu ý về động từ

"lao tâm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lao tâm"

lao tâm là động từ trong tiếng Việt. Hành động lao động trí óc, suy nghĩ nhiều một cách căng thẳng và vất vả. Ví dụ: "Công việc này đòi hỏi tôi phải lao tâm rất nhiều để tìm ra giải pháp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này