lao nhao
Định nghĩa
Nghĩa 1: lao nhao (Động từ)
Lên tiếng ồn ào, lộn xộn cùng một lúc.
- 1."Mọi người lao nhao chen lấn xô đẩy nhau lên tàu."
- 2."Trẻ em lao nhao gọi nhau chơi đùa trong công viên."
- 3."Họ lao nhao tranh luận về đề tài nóng bỏng trong cuộc họp."
Lưu ý khi sử dụng "lao nhao"
Lưu ý về động từ
"lao nhao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lao nhao"
lao nhao là động từ trong tiếng Việt. Lên tiếng ồn ào, lộn xộn cùng một lúc. Ví dụ: "Mọi người lao nhao chen lấn xô đẩy nhau lên tàu."
Từ liên quan
lao lí
Nơi tù tội, giam cầm; thường chỉ những hoàn cảnh bị tước tự do.
lao lý
Từ cổ, thể hiện một khái niệm hoặc sự việc nào đó trong văn chương hoặc triết học.
lao lực
Bị hao tổn sức lực quá mức do làm việc quá sức.
lao phổi
Bệnh lao ảnh hưởng đến phổi, gây ho nhiều và có khả năng lây lan.
lao tâm
Hành động lao động trí óc, suy nghĩ nhiều một cách căng thẳng và vất vả.
lao tâm khổ tứ
Chịu đựng nhiều lo âu, khó khăn trong công việc hay cuộc sống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.