lão hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lão hoá (Động từ)

(Cao su, chất dẻo, v.v.) diễn ra quá trình thoái hoá, dẫn đến sự mềm dính hoặc giòn cứng của vật liệu.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc lốp lâu ngày đã lão hoá."
  • 2."Cái ghế nhựa để ngoài nắng đã lão hoá và dễ gãy."
  • 3."Những sản phẩm chất liệu kém thường nhanh chóng lão hoá."

Lưu ý khi sử dụng "lão hoá"

Lưu ý về động từ

"lão hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lão hoá"

lão hoá là động từ trong tiếng Việt. (Cao su, chất dẻo, v.v.) diễn ra quá trình thoái hoá, dẫn đến sự mềm dính hoặc giòn cứng của vật liệu. Ví dụ: "Chiếc lốp lâu ngày đã lão hoá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này