lão giả an chi

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lão giả an chi (Danh từ)

Một loại thực phẩm chế biến từ thịt, thường dùng trong các bữa ăn truyền thống.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong mâm cơm có món lão giả an chi rất hấp dẫn."
  • 2."Bà tôi thường nấu lão giả an chi vào dịp lễ Tết."
  • 3."Bạn đã thử lão giả an chi được nấu từ thịt gà chưa?"
2
Tính từ

Nghĩa 2: lão giả an chi (Tính từ)

Mô tả một trạng thái hoặc phong cách sống giản dị và bình yên.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi buổi sáng, tôi thích tận hưởng cuộc sống lão giả an chi bên tách trà nóng."
  • 2."Ở quê, cuộc sống lão giả an chi khiến tôi cảm thấy rất thoải mái."
  • 3."Những khung cảnh lão giả an chi luôn mang đến cho tôi cảm giác thanh bình."

Lưu ý khi sử dụng "lão giả an chi"

Lưu ý về tính từ

"lão giả an chi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lão giả an chi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lão giả an chi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lão giả an chi"

lão giả an chi là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một loại thực phẩm chế biến từ thịt, thường dùng trong các bữa ăn truyền thống. Ví dụ: "Trong mâm cơm có món lão giả an chi rất hấp dẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này