lão bộc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lão bộc (Danh từ)

(Từ cũ) chỉ người đầy tớ già thời xưa.

Ví dụ (3)
  • 1."Người lão bộc già nua"
  • 2."Ông ấy thường nhắc về những kỷ niệm với lão bộc của gia đình."
  • 3."Lão bộc làm việc chăm chỉ suốt cuộc đời."

Lưu ý khi sử dụng "lão bộc"

Lưu ý về danh từ

"lão bộc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lão bộc"

lão bộc là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) chỉ người đầy tớ già thời xưa. Ví dụ: "Người lão bộc già nua"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này