lão luyện

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lão luyện (Tính từ)

Người có kỹ năng thành thạo và dày dạn kinh nghiệm trong một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Một cây bút lão luyện."
  • 2."Tay nghề vào loại lão luyện."
  • 3."Ông ấy là một diễn viên lão luyện với nhiều năm kinh nghiệm."

Lưu ý khi sử dụng "lão luyện"

Lưu ý về tính từ

"lão luyện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lão luyện"

lão luyện là tính từ trong tiếng Việt. Người có kỹ năng thành thạo và dày dạn kinh nghiệm trong một lĩnh vực nào đó. Ví dụ: "Một cây bút lão luyện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này