lãnh thổ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lãnh thổ (Danh từ)

Đất đai thuộc quyền sở hữu và kiểm soát của một quốc gia.

Ví dụ (3)
  • 1."Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ."
  • 2."Nước này đã mở rộng lãnh thổ của mình qua các hiệp định hòa bình."
  • 3."Lãnh thổ của đất nước phải được bảo vệ trước những mối đe dọa bên ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "lãnh thổ"

Lưu ý về danh từ

"lãnh thổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lãnh thổ"

lãnh thổ là danh từ trong tiếng Việt. Đất đai thuộc quyền sở hữu và kiểm soát của một quốc gia. Ví dụ: "Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này