lạnh ngắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lạnh ngắt (Tính từ)

Rất lạnh, đến mức không còn cảm nhận được chút hơi ấm nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Bàn tay lạnh ngắt."
  • 2.""Phòng tiêu lạnh ngắt như đồng (...)""
  • 3."Nước trong bồn tắm giờ đã lạnh ngắt."

Lưu ý khi sử dụng "lạnh ngắt"

Lưu ý về tính từ

"lạnh ngắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lạnh ngắt"

lạnh ngắt là tính từ trong tiếng Việt. Rất lạnh, đến mức không còn cảm nhận được chút hơi ấm nào. Ví dụ: "Bàn tay lạnh ngắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này