lãnh đạo

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lãnh đạo (Động từ)

Hành động đề ra chủ trương, đường lối và tổ chức thực hiện chúng.

Ví dụ (4)
  • 1."Lãnh đạo một công ty."
  • 2."Họp ban lãnh đạo."
  • 3."Ông ấy đã lãnh đạo dự án thành công."
  • 4."Chúng ta cần lãnh đạo các cuộc họp hiệu quả hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lãnh đạo (Danh từ)

Người hoặc cơ quan chịu trách nhiệm đề ra và tổ chức thực hiện chủ trương, đường lối.

Ví dụ (4)
  • 1."Xin ý kiến lãnh đạo."
  • 2."Đội ngũ lãnh đạo công ty."
  • 3."Lãnh đạo của tổ chức đã đưa ra quyết định quan trọng."
  • 4."Cần xây dựng một đội ngũ lãnh đạo vững mạnh."

Lưu ý khi sử dụng "lãnh đạo"

Lưu ý về động từ

"lãnh đạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lãnh đạo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lãnh đạo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lãnh đạo"

lãnh đạo là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động đề ra chủ trương, đường lối và tổ chức thực hiện chúng. Ví dụ: "Lãnh đạo một công ty."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này