lãng quên

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lãng quên (Động từ)

Hành động không nhớ hoặc giữ lại thông tin, sự vật nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thường lãng quên những việc nhỏ trong cuộc sống hàng ngày."
  • 2."Anh ấy hay lãng quên ngày sinh nhật của bạn bè."
  • 3."Đôi khi tôi lãng quên những điều quan trọng khi bận rộn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lãng quên (Danh từ)

Bản chất hoặc trạng thái không nhớ về điều gì đó, thường là do thời gian hoặc sự chú ý không đủ.

Ví dụ (3)
  • 1."Lãng quên đôi khi khiến tôi cảm thấy thiếu trách nhiệm."
  • 2."Trong cuộc sống, lãng quên là điều không thể tránh khỏi."
  • 3."Tình trạng lãng quên làm cho chúng ta dễ bỏ lỡ những điều hay trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "lãng quên"

Lưu ý về động từ

"lãng quên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lãng quên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lãng quên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lãng quên"

lãng quên là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động không nhớ hoặc giữ lại thông tin, sự vật nào đó. Ví dụ: "Tôi thường lãng quên những việc nhỏ trong cuộc sống hàng ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này