lãng mạn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lãng mạn (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả những suy nghĩ hoặc hành động phi thực tế, thường nhằm thỏa mãn những ước muốn và tình cảm cá nhân không lành mạnh.

Ví dụ (4)
  • 1."Đầu óc lãng mạn."
  • 2."Yêu đương lãng mạn."
  • 3."Câu chuyện của anh ấy thật lãng mạn nhưng không thực tế."
  • 4."Những bộ phim lãng mạn thường thu hút nhiều khán giả."

Lưu ý khi sử dụng "lãng mạn"

Lưu ý về tính từ

"lãng mạn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lãng mạn"

lãng mạn là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả những suy nghĩ hoặc hành động phi thực tế, thường nhằm thỏa mãn những ước muốn và tình cảm cá nhân không lành mạnh. Ví dụ: "Đầu óc lãng mạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này