làng nghề

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: làng nghề (Danh từ)

Làng chuyên sản xuất một loại nghề thủ công truyền thống.

Ví dụ (3)
  • 1."Làng nghề dệt lụa."
  • 2."Khôi phục làng nghề truyền thống."
  • 3."Nghệ nhân ở làng nghề gốm luôn tự hào về sản phẩm của mình."

Lưu ý khi sử dụng "làng nghề"

Lưu ý về danh từ

"làng nghề" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "làng nghề"

làng nghề là danh từ trong tiếng Việt. Làng chuyên sản xuất một loại nghề thủ công truyền thống. Ví dụ: "Làng nghề dệt lụa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này