làng nước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: làng nước (Danh từ)

Những người sống trong cùng một làng và có mối quan hệ với nhau (nói chung).

Ví dụ (4)
  • 1."Bà con làng nước."
  • 2."Động một tí là kêu làng nước."
  • 3."Các gia đình trong làng nước luôn hỗ trợ lẫn nhau."
  • 4."Mỗi dịp lễ tết, cả làng nước lại tập trung để tổ chức."

Lưu ý khi sử dụng "làng nước"

Lưu ý về danh từ

"làng nước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "làng nước"

làng nước là danh từ trong tiếng Việt. Những người sống trong cùng một làng và có mối quan hệ với nhau (nói chung). Ví dụ: "Bà con làng nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này