lẳn

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lẳn (Tính từ)

Được dùng để diễn tả sự ngắn gọn, không cầu kỳ, thường là trong giao tiếp hàng ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời lẳn, không có mây."
  • 2."Câu trả lời của bạn rất lẳn và dễ hiểu."
  • 3."Cô ấy luôn nói lẳn, không vòng vo."
2
Phó từ

Nghĩa 2: lẳn (Phó từ)

Diễn tả việc làm gì đó một cách thẳng thắn, không di chuyển hay thay đổi thái độ.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ta lẳn rời đi mà không nói lời nào."
  • 2."Cô ấy lẳn từ chối lời mời của chúng tôi."
  • 3."Họ lẳn chỉ trích kế hoạch mà không đưa ra ý kiến xây dựng."

Lưu ý khi sử dụng "lẳn"

Lưu ý về tính từ

"lẳn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lẳn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lẳn"

lẳn là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Được dùng để diễn tả sự ngắn gọn, không cầu kỳ, thường là trong giao tiếp hàng ngày. Ví dụ: "Hôm nay trời lẳn, không có mây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này