lăng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lăng (Danh từ)

Công trình xây dựng lớn, thường được sử dụng để lưu giữ di hài của vua chúa hoặc các vĩ nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Lăng Tự Đức"
  • 2."Vào lăng viếng Bác"
  • 3."Lăng Bác Hồ nằm ở trung tâm Hà Nội."
2
Động từ

Nghĩa 2: lăng (Động từ)

Đưa mạnh thân thể hoặc tay, chân theo chiều ngang trong tư thế duỗi thẳng.

Ví dụ (2)
  • 1."Lăng người qua xà"
  • 2."Cô ấy lăng tay để giới thiệu về sản phẩm mới."

Lưu ý khi sử dụng "lăng"

Lưu ý về động từ

"lăng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lăng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lăng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lăng"

lăng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Công trình xây dựng lớn, thường được sử dụng để lưu giữ di hài của vua chúa hoặc các vĩ nhân. Ví dụ: "Lăng Tự Đức"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này