lăng loàn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lăng loàn (Động từ)

Có hành vi hỗn xược, xúc phạm người trên, không chịu phục tùng khuôn phép, bất chấp đạo đức và luân lý (thường dùng để chỉ phụ nữ trong mối quan hệ gia đình).

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn nói lăng loàn."
  • 2."Người vợ lăng loàn."
  • 3."Cô ấy bị chỉ trích vì hành động lăng loàn với người lớn tuổi."
  • 4."Mẹ tôi luôn dạy phải tránh những lời nói lăng loàn khi ở nhà."

Lưu ý khi sử dụng "lăng loàn"

Lưu ý về động từ

"lăng loàn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lăng loàn"

lăng loàn là động từ trong tiếng Việt. Có hành vi hỗn xược, xúc phạm người trên, không chịu phục tùng khuôn phép, bất chấp đạo đức và luân lý (thường dùng để chỉ phụ nữ trong mối quan hệ gia đình). Ví dụ: "Ăn nói lăng loàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này