lăn xả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lăn xả (Động từ)

Hành động lao vào một cách quyết liệt, không ngại khó khăn hay nguy hiểm.

Ví dụ (3)
  • 1."Lăn xả vào đánh để bảo vệ bạn bè."
  • 2."Lăn xả vào đám cháy để cứu người."
  • 3."Anh ấy lăn xả vào công việc dù biết nhiều thử thách đang chờ đón."

Lưu ý khi sử dụng "lăn xả"

Lưu ý về động từ

"lăn xả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lăn xả"

lăn xả là động từ trong tiếng Việt. Hành động lao vào một cách quyết liệt, không ngại khó khăn hay nguy hiểm. Ví dụ: "Lăn xả vào đánh để bảo vệ bạn bè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này