lăng kính

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lăng kính (Danh từ)

Cách nhìn, quan điểm của mỗi người, thường mang tính chủ quan và có thể sai lệch.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhìn cuộc đời qua lăng kính màu hồng."
  • 2."Mỗi người đều có lăng kính riêng khi đánh giá một sự việc."
  • 3."Phân tích sự việc từ lăng kính lịch sử giúp ta hiểu rõ hơn về nó."

Lưu ý khi sử dụng "lăng kính"

Lưu ý về danh từ

"lăng kính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lăng kính"

lăng kính là danh từ trong tiếng Việt. Cách nhìn, quan điểm của mỗi người, thường mang tính chủ quan và có thể sai lệch. Ví dụ: "Nhìn cuộc đời qua lăng kính màu hồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này