lăn tăn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lăn tăn (Tính từ)

(Khẩu ngữ) thể hiện tâm trạng còn băn khoăn, chưa hoàn toàn yên tâm hoặc thoải mái.

Ví dụ (3)
  • 1."Giải quyết như thế là được rồi, còn lăn tăn gì nữa!"
  • 2."Tôi vẫn lăn tăn về quyết định này."
  • 3."Chị ấy lăn tăn mãi không biết có nên đi hay không."

Lưu ý khi sử dụng "lăn tăn"

Lưu ý về tính từ

"lăn tăn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lăn tăn"

lăn tăn là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thể hiện tâm trạng còn băn khoăn, chưa hoàn toàn yên tâm hoặc thoải mái. Ví dụ: "Giải quyết như thế là được rồi, còn lăn tăn gì nữa!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này