lăn tay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lăn tay (Động từ)

Hành động in vân đầu ngón tay lên giấy tờ như một cách xác nhận hoặc làm bằng chứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Lăn tay vào tờ khế ước."
  • 2."Anh ấy đã lăn tay để xác nhận hợp đồng."
  • 3."Cô ấy cần lăn tay trên giấy tờ để hoàn tất thủ tục."

Lưu ý khi sử dụng "lăn tay"

Lưu ý về động từ

"lăn tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lăn tay"

lăn tay là động từ trong tiếng Việt. Hành động in vân đầu ngón tay lên giấy tờ như một cách xác nhận hoặc làm bằng chứng. Ví dụ: "Lăn tay vào tờ khế ước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này