lần mò

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lần mò (Động từ)

Dò dẫm để tìm kiếm một cách khó khăn và từ từ.

Ví dụ (4)
  • 1."Tay lần mò tìm công tắc đèn."
  • 2."Lần mò mãi mới tìm được lối ra."
  • 3."Cô bé lần mò trong bóng tối để tìm thấy mẹ."
  • 4."Họ lần mò giữa rừng sâu, cố gắng tìm đường về."

Lưu ý khi sử dụng "lần mò"

Lưu ý về động từ

"lần mò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lần mò"

lần mò là động từ trong tiếng Việt. Dò dẫm để tìm kiếm một cách khó khăn và từ từ. Ví dụ: "Tay lần mò tìm công tắc đèn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này