lầu bà lầu bầu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lầu bà lầu bầu (Danh từ)

Một nơi để hoạt động vui chơi hay tổ chức các sự kiện, thường có không gian mở hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuối tuần này, chúng ta sẽ tổ chức một bữa tiệc ở lầu bà lầu bầu của nhà bạn."
  • 2."Lầu bà lầu bầu rất thích hợp cho các buổi họp mặt gia đình."
  • 3."Con gái tôi đã có một bữa sinh nhật tuyệt vời ở lầu bà lầu bầu hôm qua."
2
Động từ

Nghĩa 2: lầu bà lầu bầu (Động từ)

Hành động đi lên một nơi cao hơn, đến những không gian như sân thượng hay nơi trên cá biệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng mình hãy lầu bà lầu bầu lên sân thượng để ngắm hoàng hôn."
  • 2."Mỗi lần đi chơi, tôi đều muốn lầu bà lầu bầu lên đỉnh núi để nhìn toàn cảnh."
  • 3."Nhà hàng này có một lầu bà lầu bầu ấn tượng với tầm nhìn ra biển."

Lưu ý khi sử dụng "lầu bà lầu bầu"

Lưu ý về động từ

"lầu bà lầu bầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lầu bà lầu bầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lầu bà lầu bầu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lầu bà lầu bầu"

lầu bà lầu bầu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một nơi để hoạt động vui chơi hay tổ chức các sự kiện, thường có không gian mở hơn. Ví dụ: "Cuối tuần này, chúng ta sẽ tổ chức một bữa tiệc ở lầu bà lầu bầu của nhà bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này