lần lần
Định nghĩa
Nghĩa 1: lần lần (Phụ từ)
Từ chỉ sự diễn ra từ từ, dần dần.
- 1.""Lần lần tháng trọn ngày qua, Nỗi gần, nào biết đường xa thế này?""
- 2."Cô ấy lần lần tiếp cận vấn đề một cách cẩn thận."
- 3."Chúng ta sẽ giải quyết khó khăn này lần lần."
Câu hỏi thường gặp về "lần lần"
lần lần là phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự diễn ra từ từ, dần dần. Ví dụ: ""Lần lần tháng trọn ngày qua, Nỗi gần, nào biết đường xa thế này?""
Từ liên quan
lần khân
Chỉ hành động do dự, ngập ngừng hoặc không quyết đoán khi làm một việc gì đó.
lần khần
Có nghĩa tương tự như 'lần chần', biểu thị sự do dự hoặc chần chừ khi đưa ra quyết định.
lần lượt
Chỉ sự xảy ra theo thứ tự nhất định, từng bước một.
lần lữa
Hành động kéo dài thời gian với mục đích trì hoãn.
lần mò
Dò dẫm để tìm kiếm một cách khó khăn và từ từ.
lần thần
Từ miêu tả trạng thái kém linh hoạt, có vẻ đờ đẫn và không nhanh nhẹn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.