lần lần

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: lần lần (Phụ từ)

Từ chỉ sự diễn ra từ từ, dần dần.

Ví dụ (3)
  • 1.""Lần lần tháng trọn ngày qua, Nỗi gần, nào biết đường xa thế này?""
  • 2."Cô ấy lần lần tiếp cận vấn đề một cách cẩn thận."
  • 3."Chúng ta sẽ giải quyết khó khăn này lần lần."

Câu hỏi thường gặp về "lần lần"

lần lần là phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự diễn ra từ từ, dần dần. Ví dụ: ""Lần lần tháng trọn ngày qua, Nỗi gần, nào biết đường xa thế này?""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này