lần lượt

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: lần lượt (Phó từ)

Chỉ sự xảy ra theo thứ tự nhất định, từng bước một.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi người vào phòng họp lần lượt theo thứ tự danh sách."
  • 2."Chúng ta sẽ gọi tên học sinh lên bảng lần lượt từ đầu đến cuối."
  • 3."Khi phát biểu, các thành viên phải đứng lên lần lượt và nói rõ ý kiến của mình."

Câu hỏi thường gặp về "lần lượt"

lần lượt là phó từ trong tiếng Việt. Chỉ sự xảy ra theo thứ tự nhất định, từng bước một. Ví dụ: "Mọi người vào phòng họp lần lượt theo thứ tự danh sách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này