lần

Danh từPhó từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lần (Danh từ)

ý chỉ số lần, lượt hoặc lần xuất hiện của một sự việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã xem bộ phim này hai lần rồi."
  • 2."Lần đầu tiên tôi gặp anh ấy thật đặc biệt."
  • 3."Chúng ta sẽ gặp nhau lần sau nhé."
2
Phó từ

Nghĩa 2: lần (Phó từ)

sử dụng để nhấn mạnh hoặc chỉ thời gian trong một hành động thường xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ gọi bạn lần sau."
  • 2."Hãy làm điều đó lần nữa, tôi thích cách bạn làm."
  • 3."Lần này tôi sẽ không quên mang theo điện thoại."

Lưu ý khi sử dụng "lần"

Lưu ý về danh từ

"lần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lần" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lần"

lần là danh từ, phó từ trong tiếng Việt. ý chỉ số lần, lượt hoặc lần xuất hiện của một sự việc nào đó. Ví dụ: "Tôi đã xem bộ phim này hai lần rồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này