lần chần

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lần chần (Động từ)

Chần chừ, không quyết định hoặc không hành động ngay lập tức.

Ví dụ (3)
  • 1."Đừng lần chần nữa, hãy quyết định xem mình muốn làm gì."
  • 2."Tôi đã lần chần rất lâu trước khi đặt vé máy bay."
  • 3."Mặc dù đã chuẩn bị xong, cô ấy vẫn lần chần không dám bước ra khỏi nhà."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lần chần (Tính từ)

Chậm chạp trong việc quyết định, không quyết đoán.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ta có tính lần chần, nên không bao giờ đưa ra quyết định đúng lúc."
  • 2."Tính chất lần chần sẽ khiến bạn bỏ lỡ nhiều cơ hội trong cuộc sống."
  • 3."Nếu bạn vẫn lần chần, có thể bạn sẽ không bao giờ đạt được điều mình mong muốn."

Lưu ý khi sử dụng "lần chần"

Lưu ý về động từ

"lần chần" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lần chần" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lần chần" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lần chần"

lần chần là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Chần chừ, không quyết định hoặc không hành động ngay lập tức. Ví dụ: "Đừng lần chần nữa, hãy quyết định xem mình muốn làm gì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này