lầm than

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lầm than (Tính từ)

Chỉ sự vất vả, cơ cực do bị áp bức và bóc lột.

Ví dụ (2)
  • 1."Cảnh lầm than của người dân trong cuộc chiến."
  • 2."Nhiều người sống trong cảnh lầm than, không có đủ ăn."

Lưu ý khi sử dụng "lầm than"

Lưu ý về tính từ

"lầm than" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lầm than"

lầm than là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ sự vất vả, cơ cực do bị áp bức và bóc lột. Ví dụ: "Cảnh lầm than của người dân trong cuộc chiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này