lần hồi

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: lần hồi (Phụ từ)

Từ diễn tả việc trôi qua thời gian một cách từ từ, dần dần.

Ví dụ (3)
  • 1."Sống lần hồi qua ngày tháng."
  • 2."Lần hồi rau cháo nuôi nhau."
  • 3."Cuộc sống thường trôi đi lần hồi, không vội vàng."

Câu hỏi thường gặp về "lần hồi"

lần hồi là phụ từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả việc trôi qua thời gian một cách từ từ, dần dần. Ví dụ: "Sống lần hồi qua ngày tháng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này