lầm đường lạc lối

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lầm đường lạc lối (Động từ)

Hành động đi sai hướng hoặc không đúng mục tiêu, thường do thiếu chỗ dẫn đường hoặc thông tin.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi đi du lịch, nếu không xem bản đồ, rất dễ lầm đường lạc lối."
  • 2."Họ đã lầm đường lạc lối trong việc tìm kiếm nghề nghiệp phù hợp với khả năng của mình."
  • 3."Tôi thường lầm đường lạc lối khi cố gắng tìm đến địa chỉ mới mà không hỏi ai."

Lưu ý khi sử dụng "lầm đường lạc lối"

Lưu ý về động từ

"lầm đường lạc lối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lầm đường lạc lối"

lầm đường lạc lối là động từ trong tiếng Việt. Hành động đi sai hướng hoặc không đúng mục tiêu, thường do thiếu chỗ dẫn đường hoặc thông tin. Ví dụ: "Khi đi du lịch, nếu không xem bản đồ, rất dễ lầm đường lạc lối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này