lái xe
Định nghĩa
Nghĩa 1: lái xe (Danh từ)
Người hành nghề lái ô tô.
- 1."Tuyển lái xe cho cơ quan."
- 2."Anh ấy là một lái xe chuyên nghiệp."
- 3."Cần tìm lái xe đi công tác."
Lưu ý khi sử dụng "lái xe"
Lưu ý về danh từ
"lái xe" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "lái xe"
lái xe là danh từ trong tiếng Việt. Người hành nghề lái ô tô. Ví dụ: "Tuyển lái xe cho cơ quan."
Từ liên quan
lách tách
Từ mô phỏng các âm thanh nhỏ, gọn và liên tiếp, như tiếng nổ của muối rang.
lái
Khéo léo dẫn dắt một hoạt động theo hướng mà mình mong muốn.
lái buôn
(Từ cũ) người chuyên làm nghề buôn bán lớn và buôn bán đường dài.
lái đò
Người điều khiển hoặc dẫn dắt một chiếc đò, thường là đò ngang qua sông, suối.
lán
Nhà tạm bợ, được làm từ vật liệu đơn giản như tre, nứa.
lán trại
Nhà ở tạm thời dành cho công nhân làm việc tại công trường.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.