làm xiếc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm xiếc (Động từ)

Hành động thực hiện các nghệ thuật biểu diễn, thường là trong một buổi trình diễn giải trí với các động tác mạo hiểm.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay, chúng tôi sẽ đi xem một buổi biểu diễn làm xiếc tại công viên."
  • 2."Cô bé rất thích xem các nghệ sĩ làm xiếc biểu diễn trên phố."
  • 3."Làm xiếc không chỉ đòi hỏi sức khỏe mà còn cần có sự dẻo dai và khéo léo."

Lưu ý khi sử dụng "làm xiếc"

Lưu ý về động từ

"làm xiếc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "làm xiếc"

làm xiếc là động từ trong tiếng Việt. Hành động thực hiện các nghệ thuật biểu diễn, thường là trong một buổi trình diễn giải trí với các động tác mạo hiểm. Ví dụ: "Hôm nay, chúng tôi sẽ đi xem một buổi biểu diễn làm xiếc tại công viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này