làm ăn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm ăn (Động từ)

Thực hiện hoạt động kinh doanh, thương mại để kiếm lời.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần tìm cách làm ăn hiệu quả hơn."
  • 2."Cô ấy đã có một kế hoạch làm ăn rất tốt cho năm tới."
  • 3."Có rất nhiều cách để làm ăn trong thị trường hiện nay."
2
Danh từ

Nghĩa 2: làm ăn (Danh từ)

Hoạt động hoặc lĩnh vực liên quan đến thương mại, giao dịch.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm ăn là một phần quan trọng trong nền kinh tế."
  • 2."Anh ấy đã học rất nhiều trong quá trình làm ăn."
  • 3."Gia đình tôi đang mở rộng làm ăn sang lĩnh vực xuất khẩu."

Lưu ý khi sử dụng "làm ăn"

Lưu ý về động từ

"làm ăn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"làm ăn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "làm ăn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "làm ăn"

làm ăn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thực hiện hoạt động kinh doanh, thương mại để kiếm lời. Ví dụ: "Chúng ta cần tìm cách làm ăn hiệu quả hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này