làm vương làm tướng

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm vương làm tướng (Động từ)

Chỉ việc này có ý nghĩa làm vua, làm người có quyền lực hoặc có địa vị cao trong xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy luôn được khen là có khả năng lãnh đạo, giống như làm vương làm tướng trong công việc."
  • 2."Từ khi công ty phát triển, cô ấy cảm thấy như mình đang làm vương làm tướng trên thị trường."
  • 3."Trong nhóm bạn, lúc nào Linh cũng muốn làm vương làm tướng và quyết định mọi thứ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: làm vương làm tướng (Tính từ)

Diễn tả tính cách kiêu ngạo, tự phụ, luôn muốn thể hiện mình là người quan trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Một số người có tính cách làm vương làm tướng và thường không lắng nghe ý kiến của người khác."
  • 2."Khi ở bên những người làm vương làm tướng, tôi cảm thấy ngượng và khó chịu."
  • 3."Thái độ làm vương làm tướng của anh ấy khiến nhiều bạn bè xa lánh."

Lưu ý khi sử dụng "làm vương làm tướng"

Lưu ý về động từ

"làm vương làm tướng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"làm vương làm tướng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "làm vương làm tướng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "làm vương làm tướng"

làm vương làm tướng là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Chỉ việc này có ý nghĩa làm vua, làm người có quyền lực hoặc có địa vị cao trong xã hội. Ví dụ: "Anh ấy luôn được khen là có khả năng lãnh đạo, giống như làm vương làm tướng trong công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này