làm vườn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm vườn (Động từ)

Hoạt động trồng và chăm sóc cây cối, hoa màu trong khu vực đất canh tác.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi cuối tuần, tôi thường làm vườn để thư giãn và hít thở không khí trong lành."
  • 2."Bà tôi rất thích làm vườn, bà chăm sóc từng chậu hoa trong sân rất cẩn thận."
  • 3."Chúng ta nên làm vườn nhiều hơn để có rau sạch cho bữa ăn gia đình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: làm vườn (Danh từ)

Khu vực trồng cây cối, hoa màu dành cho việc làm vườn.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm vườn của tôi có rất nhiều loại cây ăn quả."
  • 2."Chúng tôi đã xây dựng một làm vườn nhỏ ở phía sau nhà."
  • 3."Bạn có muốn tham gia vào làm vườn của tôi không?"

Lưu ý khi sử dụng "làm vườn"

Lưu ý về động từ

"làm vườn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"làm vườn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "làm vườn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "làm vườn"

làm vườn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hoạt động trồng và chăm sóc cây cối, hoa màu trong khu vực đất canh tác. Ví dụ: "Mỗi cuối tuần, tôi thường làm vườn để thư giãn và hít thở không khí trong lành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này