làm tới

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm tới (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động lấn tới mạnh mẽ hơn, ráo riết hơn, thường do có được lợi thế nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Càng nhân nhượng, chúng nó càng làm tới."
  • 2."Khi đã có ưu thế trong cuộc đàm phán, họ làm tới để đạt được yêu cầu của mình."
  • 3."Trong thể thao, đội dẫn trước thường làm tới để bảo vệ vị trí của mình."

Lưu ý khi sử dụng "làm tới"

Lưu ý về động từ

"làm tới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "làm tới"

làm tới là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động lấn tới mạnh mẽ hơn, ráo riết hơn, thường do có được lợi thế nhất định. Ví dụ: "Càng nhân nhượng, chúng nó càng làm tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này