lâm thời

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lâm thời (Tính từ)

Tạm thời trong một khoảng thời gian, chưa chính thức.

Ví dụ (3)
  • 1."Chính phủ lâm thời được thành lập để điều hành đất nước."
  • 2."Ủy ban kháng chiến lâm thời ra quyết định khẩn cấp."
  • 3."Tình hình lâm thời này sẽ được cải thiện trong thời gian tới."

Lưu ý khi sử dụng "lâm thời"

Lưu ý về tính từ

"lâm thời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lâm thời"

lâm thời là tính từ trong tiếng Việt. Tạm thời trong một khoảng thời gian, chưa chính thức. Ví dụ: "Chính phủ lâm thời được thành lập để điều hành đất nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này