làm mối
Định nghĩa
Nghĩa 1: làm mối (Động từ)
Hành động làm trung gian giới thiệu hai bên với nhau để xây dựng mối quan hệ hôn nhân hoặc kinh doanh.
- 1."Làm mối cho hai người lấy nhau."
- 2."Tôi sẽ làm mối cho bạn với cô ấy."
- 3."Họ nhờ tôi làm mối cho họ trong việc hợp tác kinh doanh."
Lưu ý khi sử dụng "làm mối"
Lưu ý về động từ
"làm mối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "làm mối"
làm mối là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm trung gian giới thiệu hai bên với nhau để xây dựng mối quan hệ hôn nhân hoặc kinh doanh. Ví dụ: "Làm mối cho hai người lấy nhau."
Từ liên quan
làm mình làm mẩy
Hành động làm ra vẻ đáng thương, tỏ ra yếu đuối hoặc ủy mị một cách thái quá để thu hút sự chú ý từ người khác.
làm mưa làm gió
Chỉ việc gây ảnh hưởng lớn, gây sự chú ý hay tạo ra sự thay đổi mạnh mẽ trong một tình huống hoặc một lĩnh vực nào đó.
làm mướn
Cụm từ chỉ việc làm thuê, thường với ai đó hoặc trong một thời gian ngắn.
làm ngơ
Hành động giả vờ không biết hoặc không quan tâm đến một vấn đề nào đó.
làm nhục
Hành động làm tổn hại đến danh dự hoặc nhân phẩm của người khác.
làm nên
Đạt được thành công, xây dựng sự nghiệp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.