làm chay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm chay (Động từ)

Hành động tổ chức buổi lễ cúng Phật bằng các món đồ chay.

Ví dụ (2)
  • 1."Mỗi năm gia đình tôi đều làm chay vào ngày rằm."
  • 2."Chùa tổ chức lễ làm chay để cầu an cho mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "làm chay"

Lưu ý về động từ

"làm chay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "làm chay"

làm chay là động từ trong tiếng Việt. Hành động tổ chức buổi lễ cúng Phật bằng các món đồ chay. Ví dụ: "Mỗi năm gia đình tôi đều làm chay vào ngày rằm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này